TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

모두

Sơ cấp Trong 1.000 từ thông dụng nhất
modu [mo̞du] giọng máy của trình duyệt

모두 nghĩa là tất cả, mọi, mọi người.

Nghĩa của 모두

Phó từ

  1. Tất cả, mọi, cả thảy. (biên soạn)

Danh từ

  1. Tất cả, mọi người. (biên soạn)

Câu ví dụ với 모두

  • 모두가 너를 만나고 싶어해, 너 유명하네! Mọi người muốn gặp bạn vì bạn nổi tiếng!Tatoeba #5387
  • 모두가 이 사실을 안다. Điều này ai cũng biết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11106854
  • 반짝이는 것이 모두 금은 아니다. Mớ kim loại đó không phải vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4948583
  • 모두가 알고 있어. Ai cũng biết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8368375
  • 모두들 메리 크리스마스! Giáng sinh vui vẻ nhé mọi người! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8394182
  • 모두가 웃었어. Mọi người đều cười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8363349
  • 모두들 기다렸어. Mọi người đã đợi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8363407
  • 모두한테 말해. Bảo mọi người đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8368315

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ all, wholly; altogether
  • Danh từ entirety

Câu hỏi thường gặp

모두 nghĩa là gì?

모두 (phó từ, danh từ) nghĩa là tất cả, mọi, mọi người.

모두 đọc thế nào?

모두 đọc là modu (romaja), IPA [mo̞du].

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.