밀가루
밀가루 nghĩa là bột, phấn.
Nghĩa của 밀가루
Danh từ
- Bột, phấn.
Câu ví dụ với 밀가루
- 우리는 밀가루가 더 필요하다. Chúng ta cần thêm bột mì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11597116
- 밀가루가 더 필요해. Chúng ta cần thêm bột mì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11597115
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ flour
Câu hỏi thường gặp
밀가루 nghĩa là gì?
밀가루 (danh từ) nghĩa là bột, phấn.
밀가루 đọc thế nào?
밀가루 đọc là milgaru (romaja), IPA [miɭk͈a̠ɾu].