TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

서베를린

tên riêng
Seobereullin [sʰʌ̹be̞ɾɯʎʎin] giọng máy của trình duyệt

서베를린 nghĩa là tây bá linh, tây béc-lin.

Nghĩa của 서베를린

Danh từ riêng

lịch sử
  1. Tây Bá Linh, Tây Béc-lin.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng West Berlin

Câu hỏi thường gặp

서베를린 nghĩa là gì?

서베를린 (danh từ riêng) nghĩa là tây bá linh, tây béc-lin.

서베를린 đọc thế nào?

서베를린 đọc là Seobereullin (romaja), IPA [sʰʌ̹be̞ɾɯʎʎin].

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.