아쉽다
아쉽다 nghĩa là buồn, buồn bả.
Nghĩa của 아쉽다
Tính từ
- Buồn, buồn bả, buồn rầu.
Cách chia của 아쉽다
| Lịch sự thân thiện 해요체 — nói hằng ngày với người lạ, người lớn | 아쉬워요aswiwoyo |
| Trang trọng 합쇼체 — tin tức, thuyết trình, nơi công sở | 아쉽습니다aswipseumnida |
| Thân mật 반말 — với bạn bè, người nhỏ tuổi | 아쉬워aswiwo |
| Quá khứ — lịch sự | 아쉬웠어요aswiwosseoyo |
| Quá khứ — trang trọng | 아쉬웠습니다aswiwotseumnida |
| Tương lai, phỏng đoán -겠- | 아쉽겠어요aswipgesseoyo |
| Nối "và, rồi" -고 | 아쉽고aswipgo |
Thêm 8 dạng khác (nối câu, mệnh lệnh, định ngữ…)
| Trần thuật văn viết, nhật ký | 아쉽다aswipda |
| Quá khứ — trần thuật | 아쉬웠다aswiwotda |
| Câu hỏi trang trọng | 아쉽습니까aswipseumnikka |
| Nối nguyên nhân, trình tự -아서/어서 | 아쉬워서aswiwoseo |
| "Vì…" -니까 | 아쉬우니까aswiunikka |
| "…nhưng" -지만 | 아쉽지만aswipjiman |
| "Nếu…" -면 | 아쉬우면aswiumyeon |
| Danh từ hoá -기 | 아쉽기aswipgi |
Bảng chia sinh theo quy tắc đuôi câu tiếng Hàn (English Wiktionary qua kaikki.org), kèm romaja. Lịch sự thân thiện (해요체) là dạng nên học trước.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ sad, sorry; to miss; to feel absence; to be left longing for more; to not get one's fill
Câu hỏi thường gặp
아쉽다 nghĩa là gì?
아쉽다 (tính từ) nghĩa là buồn, buồn bả.
아쉽다 đọc thế nào?
아쉽다 đọc là aswipda (romaja), IPA [a̠ʃʰɥip̚t͈a̠].