어찌
어찌 nghĩa là làm sao, sao.
Nghĩa của 어찌
Phó từ
- Như thế nào, làm sao, sao.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 어찌
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 어찌
- 어찌나 사랑스러운지! Đáng yêu quá! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6304967
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ How, in what way or for what purpose.
Câu hỏi thường gặp
어찌 nghĩa là gì?
어찌 (phó từ) nghĩa là làm sao, sao.
어찌 đọc thế nào?
어찌 đọc là eojji (romaja), IPA [ʌ̹t͡ɕ͈i].