TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

Đại động mạch tiếng Hàn là gì?

"đại động mạch" trong tiếng Hàn là 대동맥 (danh từ).

대동맥 Danh từ

daedongmaek大動脈 · Hán Việt: ĐẠI ĐỘNG MẠCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Động mạch chủ, đại động mạch.

Xem đầy đủ từ "대동맥": romaja, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đại động mạch tiếng Hàn là gì?

"đại động mạch" trong tiếng Hàn là 대동맥 (daedongmaek) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.