TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

Đại tây dương tiếng Hàn là gì?

"đại tây dương" trong tiếng Hàn là 대서양 (danh từ riêng).

대서양 Danh từ riêng

Daeseoyang大西洋 · Hán Việt: ĐẠI TÂY DƯƠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đại Tây Dương.

Xem đầy đủ từ "대서양": romaja, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đại tây dương tiếng Hàn là gì?

"đại tây dương" trong tiếng Hàn là 대서양 (Daeseoyang) (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.