Địa trung hải tiếng Hàn là gì?
"địa trung hải" trong tiếng Hàn là 지중해 (danh từ riêng).
지중해 Danh từ riêng
Jijunghae地中海 · Hán Việt: ĐỊA TRUNG HẢI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Địa Trung Hải.
Câu hỏi thường gặp
Địa trung hải tiếng Hàn là gì?
"địa trung hải" trong tiếng Hàn là 지중해 (Jijunghae) (danh từ riêng).