Ấn tiếng Hàn là gì?
"ấn" trong tiếng Hàn là 누르다 (động từ), 도장 (danh từ).
누르다 Động từ
nureudaTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ấn, ép, nhấn.
도장 Danh từ
dojang圖章 · Hán Việt: ĐỒ CHƯƠNGCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con dấu, ấn, triện.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ấn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ấn tiếng Hàn là gì?
"ấn" trong tiếng Hàn là 누르다 (nureuda) (động từ), 도장 (dojang) (danh từ).