Bán kính tiếng Hàn là gì?
"bán kính" trong tiếng Hàn là 반경 (danh từ).
반경 Danh từ
ban'gyeong半徑 · Hán Việt: BÁN KÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bán kính.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bán kính" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bán kính tiếng Hàn là gì?
"bán kính" trong tiếng Hàn là 반경 (ban'gyeong) (danh từ).