Bóng đèn tiếng Hàn là gì?
"bóng đèn" trong tiếng Hàn là 전구 (danh từ).
전구 Danh từ
jeon'gu電球 · Hán Việt: ĐIỆN CẦUCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bóng đèn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bóng đèn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bóng đèn tiếng Hàn là gì?
"bóng đèn" trong tiếng Hàn là 전구 (jeon'gu) (danh từ).