Cơ đốc tiếng Hàn là gì?
"cơ đốc" trong tiếng Hàn là 기독 (danh từ riêng).
기독 Danh từ riêng
Gidok基督 · Hán Việt: CƠ ĐỐC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ki-tô, ki-ri-xi-tô, Cơ Đốc, kitô.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cơ đốc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cơ đốc tiếng Hàn là gì?
"cơ đốc" trong tiếng Hàn là 기독 (Gidok) (danh từ riêng).