Cường đạo tiếng Hàn là gì?
"cường đạo" trong tiếng Hàn là 강도 (danh từ).
강도 Danh từ
gangdo強盜 · Hán Việt: CƯỜNG ĐẠO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kẻ cướp, kẻ ăn cướp, cường đạo.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cường đạo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cường đạo tiếng Hàn là gì?
"cường đạo" trong tiếng Hàn là 강도 (gangdo) (danh từ).