Giang tô tiếng Hàn là gì?
"giang tô" trong tiếng Hàn là 강소 (danh từ riêng).
강소 Danh từ riêng
Gangso江蘇 · Hán Việt: GIANG TÔ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giang Tô.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giang tô" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giang tô tiếng Hàn là gì?
"giang tô" trong tiếng Hàn là 강소 (Gangso) (danh từ riêng).