Hương cảng tiếng Hàn là gì?
"hương cảng" trong tiếng Hàn là 향항 (danh từ riêng).
향항 Danh từ riêng
Hyanghang香港 · Hán Việt: HƯƠNG CẢNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hồng Kông, Hồng Công, Hương Cảng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hương cảng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hương cảng tiếng Hàn là gì?
"hương cảng" trong tiếng Hàn là 향항 (Hyanghang) (danh từ riêng).