Mùa thu tiếng Hàn là gì?
"mùa thu" trong tiếng Hàn là 가을 (danh từ).
가을 Danh từ
ga'eulSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mùa thu.
Câu hỏi thường gặp
Mùa thu tiếng Hàn là gì?
"mùa thu" trong tiếng Hàn là 가을 (ga'eul) (danh từ).
"mùa thu" trong tiếng Hàn là 가을 (danh từ).
ga'eulSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mùa thu.
"mùa thu" trong tiếng Hàn là 가을 (ga'eul) (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.