Quảng tây tiếng Hàn là gì?
"quảng tây" trong tiếng Hàn là 광서 (danh từ riêng).
광서 Danh từ riêng
Gwangseo廣西 · Hán Việt: QUẢNG TÂY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quảng Tây.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quảng tây" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quảng tây tiếng Hàn là gì?
"quảng tây" trong tiếng Hàn là 광서 (Gwangseo) (danh từ riêng).