Tế châu tiếng Hàn là gì?
"tế châu" trong tiếng Hàn là 제주 (danh từ riêng).
제주 Danh từ riêng
Jeju濟州 · Hán Việt: TẾ CHÂU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tế Châu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tế châu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tế châu tiếng Hàn là gì?
"tế châu" trong tiếng Hàn là 제주 (Jeju) (danh từ riêng).