Từ chức tiếng Hàn là gì?
"từ chức" trong tiếng Hàn là 사직 (danh từ).
사직 Danh từ
sajik辭職 · Hán Việt: TỪ CHỨC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từ chức.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "từ chức" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Từ chức tiếng Hàn là gì?
"từ chức" trong tiếng Hàn là 사직 (sajik) (danh từ).