Xúc giác tiếng Hàn là gì?
"xúc giác" trong tiếng Hàn là 촉각 (danh từ).
촉각 Danh từ
chokgak觸角 · Hán Việt: XÚC GIÁC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xúc giác, râu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xúc giác" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xúc giác tiếng Hàn là gì?
"xúc giác" trong tiếng Hàn là 촉각 (chokgak) (danh từ).