겪다
겪다 nghĩa là trải qua, chịu đựng.
Nghĩa của 겪다
Động từ
- Trải qua (khó khăn, sự việc). (biên soạn)
- Chịu đựng.
Cách chia của 겪다
| Lịch sự thân thiện 해요체 — nói hằng ngày với người lạ, người lớn | 겪어요gyeokkeoyo |
| Trang trọng 합쇼체 — tin tức, thuyết trình, nơi công sở | 겪습니다gyeokseumnida |
| Thân mật 반말 — với bạn bè, người nhỏ tuổi | 겪어gyeokkeo |
| Quá khứ — lịch sự | 겪었어요gyeokkeosseoyo |
| Quá khứ — trang trọng | 겪었습니다gyeokkeotseumnida |
| Tương lai, phỏng đoán -겠- | 겪겠어요gyeokgesseoyo |
| Nối "và, rồi" -고 | 겪고gyeokgo |
| Định ngữ hiện tại bổ nghĩa cho danh từ | 겪는gyeongneun |
Thêm 14 dạng khác (nối câu, mệnh lệnh, định ngữ…)
| Trần thuật văn viết, nhật ký | 겪는다gyeongneunda |
| Quá khứ — trần thuật | 겪었다gyeokkeotda |
| Câu hỏi trang trọng | 겪습니까gyeokseumnikka |
| Rủ "cùng … nhé" -자 | 겪자gyeokja |
| Mệnh lệnh thân mật | 겪어라gyeokkeora |
| Mệnh lệnh trang trọng | 겪읍시오gyeokkeupsio |
| Nối nguyên nhân, trình tự -아서/어서 | 겪어서gyeokkeoseo |
| "Vì…" -니까 | 겪으니까gyeokkeunikka |
| "…nhưng" -지만 | 겪지만gyeokjiman |
| "Nếu…" -면 | 겪으면gyeokkeumyeon |
| Mục đích "để…" -려고 | 겪으려고gyeokkeuryeogo |
| Danh từ hoá -기 | 겪기gyeokgi |
| Định ngữ quá khứ | 겪은gyeokkeun |
| Định ngữ tương lai | 겪을gyeokkeul |
Bảng chia sinh theo quy tắc đuôi câu tiếng Hàn (English Wiktionary qua kaikki.org), kèm romaja. Lịch sự thân thiện (해요체) là dạng nên học trước.
Câu ví dụ với 겪다
- 나는 당신의 반과학 빈곤을 충분히 겪었습니다. Tôi đã có đủ sự nghèo nàn phản khoa học của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10789624
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to suffer, to undergo, to experience
Câu hỏi thường gặp
겪다 nghĩa là gì?
겪다 (động từ) nghĩa là trải qua, chịu đựng.
겪다 đọc thế nào?
겪다 đọc là gyeokda (romaja), IPA [kjʌ̹k̚t͈a̠].