공손하다
공손하다 nghĩa là lịch sự, lễ phép.
Nghĩa của 공손하다
Tính từ
- Lịch sự, lễ phép.
Cách chia của 공손하다
| Lịch sự thân thiện 해요체 — nói hằng ngày với người lạ, người lớn | 공손해요gongsonhaeyo |
| Trang trọng 합쇼체 — tin tức, thuyết trình, nơi công sở | 공손합니다gongsonhamnida |
| Thân mật 반말 — với bạn bè, người nhỏ tuổi | 공손해gongsonhae |
| Quá khứ — lịch sự | 공손했어요gongsonhaesseoyo |
| Quá khứ — trang trọng | 공손했습니다gongsonhaetseumnida |
| Tương lai, phỏng đoán -겠- | 공손하겠어요gongsonhagesseoyo |
| Nối "và, rồi" -고 | 공손하고gongsonhago |
Thêm 8 dạng khác (nối câu, mệnh lệnh, định ngữ…)
| Trần thuật văn viết, nhật ký | 공손하다gongsonhada |
| Quá khứ — trần thuật | 공손했다gongsonhaetda |
| Câu hỏi trang trọng | 공손합니까gongsonhamnikka |
| Nối nguyên nhân, trình tự -아서/어서 | 공손해서gongsonhaeseo |
| "Vì…" -니까 | 공손하니까gongsonhanikka |
| "…nhưng" -지만 | 공손하지만gongsonhajiman |
| "Nếu…" -면 | 공손하면gongsonhamyeon |
| Danh từ hoá -기 | 공손하기gongsonhagi |
Bảng chia sinh theo quy tắc đuôi câu tiếng Hàn (English Wiktionary qua kaikki.org), kèm romaja. Lịch sự thân thiện (해요체) là dạng nên học trước.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ polite, courteous, well-mannered
Câu hỏi thường gặp
공손하다 nghĩa là gì?
공손하다 (tính từ) nghĩa là lịch sự, lễ phép.
공손하다 đọc thế nào?
공손하다 đọc là gongsonhada (romaja), IPA [ko̞ŋsʰo̞nɦa̠da̠].