괴롭히다
괴롭히다 nghĩa là bắt nạt.
Nghĩa của 괴롭히다
Động từ
- Bắt nạt.
Cách chia của 괴롭히다
| Lịch sự thân thiện 해요체 — nói hằng ngày với người lạ, người lớn | 괴롭혀요goerophyeoyo |
| Trang trọng 합쇼체 — tin tức, thuyết trình, nơi công sở | 괴롭힙니다goerophimnida |
| Thân mật 반말 — với bạn bè, người nhỏ tuổi | 괴롭혀goerophyeo |
| Quá khứ — lịch sự | 괴롭혔어요goerophyeosseoyo |
| Quá khứ — trang trọng | 괴롭혔습니다goerophyeotseumnida |
| Tương lai, phỏng đoán -겠- | 괴롭히겠어요goerophigesseoyo |
| Nối "và, rồi" -고 | 괴롭히고goerophigo |
| Định ngữ hiện tại bổ nghĩa cho danh từ | 괴롭히는goerophineun |
Thêm 14 dạng khác (nối câu, mệnh lệnh, định ngữ…)
| Trần thuật văn viết, nhật ký | 괴롭힌다goerophinda |
| Quá khứ — trần thuật | 괴롭혔다goerophyeotda |
| Câu hỏi trang trọng | 괴롭힙니까goerophimnikka |
| Rủ "cùng … nhé" -자 | 괴롭히자goerophija |
| Mệnh lệnh thân mật | 괴롭혀라goerophyeora |
| Mệnh lệnh trang trọng | 괴롭힙시오goerophipsio |
| Nối nguyên nhân, trình tự -아서/어서 | 괴롭혀서goerophyeoseo |
| "Vì…" -니까 | 괴롭히니까goerophinikka |
| "…nhưng" -지만 | 괴롭히지만goerophijiman |
| "Nếu…" -면 | 괴롭히면goerophimyeon |
| Mục đích "để…" -려고 | 괴롭히려고goerophiryeogo |
| Danh từ hoá -기 | 괴롭히기goerophigi |
| Định ngữ quá khứ | 괴롭힌goerophin |
| Định ngữ tương lai | 괴롭힐goerophil |
Bảng chia sinh theo quy tắc đuôi câu tiếng Hàn (English Wiktionary qua kaikki.org), kèm romaja. Lịch sự thân thiện (해요체) là dạng nên học trước.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to harass; to bully; to torment
Câu hỏi thường gặp
괴롭히다 nghĩa là gì?
괴롭히다 (động từ) nghĩa là bắt nạt.
괴롭히다 đọc thế nào?
괴롭히다 đọc là goerophida (romaja), IPA [kwe̞ɾo̞pʰida̠].