TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

그들

geudeul [kɯdɯɭ] giọng máy của trình duyệt

그들 nghĩa là họ.

Nghĩa của 그들

Đại từ

văn chương
  1. Họ.

Câu ví dụ với 그들

  • 그들은 이 마을에 산다. Họ sống trong thị trấn này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11106714
  • 그들은 이제 키가 같다. Bây giờ họ cao bằng nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13866411
  • 그들이 거짓말 쳤어. Họ đã nói dối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8368305
  • 그들을 죽여라. Giết chúng đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6304915
  • 그들이 웃었어. Họ đã mỉm cười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8368300
  • 그들이 떠났어. Họ đã rời đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8368306
  • 그들은 떠났어. Họ đã rời đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8368308
  • 그들은 사라졌어. Họ đã biến mất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8368309

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Đại từ they

Câu hỏi thường gặp

그들 nghĩa là gì?

그들 (đại từ) nghĩa là họ.

그들 đọc thế nào?

그들 đọc là geudeul (romaja), IPA [kɯdɯɭ].

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.