그늘
Trung cấp Trong 3.000 từ thông dụng nhất
geuneul
[kɯnɯɭ] giọng máy của trình duyệt
그늘 nghĩa là bóng.
Nghĩa của 그늘
Danh từ
- Bóng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 그늘
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shade, shadow; protection, care; obscurity
Câu hỏi thường gặp
그늘 nghĩa là gì?
그늘 (danh từ) nghĩa là bóng.
그늘 đọc thế nào?
그늘 đọc là geuneul (romaja), IPA [kɯnɯɭ].