그런데
Sơ cấp Trong 1.000 từ thông dụng nhất
geureonde
[kɯɾʌ̹nde̞] giọng máy của trình duyệt
그런데 nghĩa là nhưng mà, thế nhưng.
Nghĩa của 그런데
Phó từ
- Nhưng mà, thế nhưng; mà này, nhân tiện (chuyển ý). (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ but, however, on the other hand
Câu hỏi thường gặp
그런데 nghĩa là gì?
그런데 (phó từ) nghĩa là nhưng mà, thế nhưng.
그런데 đọc thế nào?
그런데 đọc là geureonde (romaja), IPA [kɯɾʌ̹nde̞].