그리고
Sơ cấp Trong 1.000 từ thông dụng nhất
geurigo
[kɯɾiɡo̞] giọng máy của trình duyệt
그리고 nghĩa là và, rồi.
Nghĩa của 그리고
Phó từ
- Và, rồi, với lại (nối câu). (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ and, also, in addition (often used at the beginning of a sentence)
Câu hỏi thường gặp
그리고 nghĩa là gì?
그리고 (phó từ) nghĩa là và, rồi.
그리고 đọc thế nào?
그리고 đọc là geurigo (romaja), IPA [kɯɾiɡo̞].