TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

길

Sơ cấp Trong 1.000 từ thông dụng nhất
gil [kiɭ] giọng máy của trình duyệt

길 nghĩa là đường, đường bộ, đường mòn.

Nghĩa của 길

Danh từ

  1. Đường, đường bộ.
  2. Đường mòn.
  3. Đường phố, phố.
  4. Tuyến đường.

Từ phái sinh, từ cùng gốc với 길

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a road, a path, a street, a track; passage, thoroughfare; a way, (on) the way; a route/course (e.g. an airway or sea route); the road (to)..., the path (to)...; a way, a means, a method
  • Danh từ training; domestication; breaking in; wear; familiarity; skill
  • Danh từ the gil, a traditional Korean unit of length equal to 8 or 10 Korean foot (자 (ja)), equivalent to approximately 2.4 m and 3 m respectively; the gil, a traditional Korean unit of length equal to the height of a person; a fathom
  • Danh từ the gil, the large body section of the upper garment in traditional clothing such as the 저고리 (jeogori) or 두루마기 (durumagi)
  • Danh từ riêng 吉 — a surname
  • Gốc từ 吉 — Root of 길(吉)하다 (gilhada, “to be auspicious”). Rarely used alone.
  • Tính từ irrealis adnominal of 길다 (gilda, “to be long”)

Câu hỏi thường gặp

길 nghĩa là gì?

길 (danh từ) nghĩa là đường, đường bộ, đường mòn.

길 đọc thế nào?

길 đọc là gil (romaja), IPA [kiɭ].

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.