꽃잎
Trung cấp Trong 10.000 từ thông dụng nhất
kkonnip
[k͈o̞nnip̚] giọng máy của trình duyệt
꽃잎 nghĩa là cánh hoa, cánh.
Nghĩa của 꽃잎
Danh từ
- Cánh hoa, cánh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ petal
Câu hỏi thường gặp
꽃잎 nghĩa là gì?
꽃잎 (danh từ) nghĩa là cánh hoa, cánh.
꽃잎 đọc thế nào?
꽃잎 đọc là kkonnip (romaja), IPA [k͈o̞nnip̚].