내려다보다
내려다보다 nghĩa là nhìn xuống.
Nghĩa của 내려다보다
Động từ
- Nhìn xuống. (biên soạn)
Cách chia của 내려다보다
| Lịch sự thân thiện 해요체 — nói hằng ngày với người lạ, người lớn | 내려다봐요naeryeodabwayo |
| Trang trọng 합쇼체 — tin tức, thuyết trình, nơi công sở | 내려다봅니다naeryeodabomnida |
| Thân mật 반말 — với bạn bè, người nhỏ tuổi | 내려다봐naeryeodabwa |
| Quá khứ — lịch sự | 내려다봤어요naeryeodabwasseoyo |
| Quá khứ — trang trọng | 내려다봤습니다naeryeodabwatseumnida |
| Tương lai, phỏng đoán -겠- | 내려다보겠어요naeryeodabogesseoyo |
| Nối "và, rồi" -고 | 내려다보고naeryeodabogo |
| Định ngữ hiện tại bổ nghĩa cho danh từ | 내려다보는naeryeodaboneun |
Thêm 14 dạng khác (nối câu, mệnh lệnh, định ngữ…)
| Trần thuật văn viết, nhật ký | 내려다본다naeryeodabonda |
| Quá khứ — trần thuật | 내려다봤다naeryeodabwatda |
| Câu hỏi trang trọng | 내려다봅니까naeryeodabomnikka |
| Rủ "cùng … nhé" -자 | 내려다보자naeryeodaboja |
| Mệnh lệnh thân mật | 내려다봐라naeryeodabwara |
| Mệnh lệnh trang trọng | 내려다봅시오naeryeodabopsio |
| Nối nguyên nhân, trình tự -아서/어서 | 내려다봐서naeryeodabwaseo |
| "Vì…" -니까 | 내려다보니까naeryeodabonikka |
| "…nhưng" -지만 | 내려다보지만naeryeodabojiman |
| "Nếu…" -면 | 내려다보면naeryeodabomyeon |
| Mục đích "để…" -려고 | 내려다보려고naeryeodaboryeogo |
| Danh từ hoá -기 | 내려다보기naeryeodabogi |
| Định ngữ quá khứ | 내려다본naeryeodabon |
| Định ngữ tương lai | 내려다볼naeryeodabol |
Bảng chia sinh theo quy tắc đuôi câu tiếng Hàn (English Wiktionary qua kaikki.org), kèm romaja. Lịch sự thân thiện (해요체) là dạng nên học trước.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to look down; to overlook
Câu hỏi thường gặp
내려다보다 nghĩa là gì?
내려다보다 (động từ) nghĩa là nhìn xuống.
내려다보다 đọc thế nào?
내려다보다 đọc là naeryeodaboda (romaja), IPA [nɛɾjʌ̹da̠bo̞da̠].