넷째
Sơ cấp Trong 10.000 từ thông dụng nhất
netjjae
[ˈne̞(ː)t̚t͡ɕ͈ɛ] giọng máy của trình duyệt
넷째 nghĩa là thứ tư.
Nghĩa của 넷째
Số từ
- Thứ tư; người con thứ tư. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Số từ fourth
Câu hỏi thường gặp
넷째 nghĩa là gì?
넷째 (số từ) nghĩa là thứ tư.
넷째 đọc thế nào?
넷째 đọc là netjjae (romaja), IPA [ˈne̞(ː)t̚t͡ɕ͈ɛ].