녀석
녀석 nghĩa là thằng, cậu.
Nghĩa của 녀석
Danh từ
- Thằng, cậu, nhóc (gọi con trai, thân mật hoặc coi thường). (biên soạn)
Câu ví dụ với 녀석
- 남동생은 매우 중요한 인물이야. 적어도 그 녀석은 그렇게 생각하고 있어. Em trai tôi rất là tự tin. Ít nhất chính nó nghĩ như vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13250304
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dude, fellow; endearing term for usually young boys, similar to squirt or scamp
Câu hỏi thường gặp
녀석 nghĩa là gì?
녀석 (danh từ) nghĩa là thằng, cậu.
녀석 đọc thế nào?
녀석 đọc là nyeoseok (romaja), IPA [ɲʌ̹sʰʌ̹k̚].