TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

누구

Sơ cấp Trong 1.000 từ thông dụng nhất
nugu [nuɡu] giọng máy của trình duyệt

누구 nghĩa là ai.

Nghĩa của 누구

Đại từ

  1. Ai.

Câu ví dụ với 누구

  • 그 누구도 완벽하지 않는다. Không ai hoàn hảo cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6305188
  • 이 가방 누구 거예요? Cái túi này là của ai thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13189627
  • 이 가방은 누구의 것입니까? Cái túi này là của ai thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13189628
  • 이 가방은 누구의 겁니까? Cái túi này là của ai thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13197354
  • 누구나 꿈을 꿔. Ai cũng mơ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8363393
  • 누구 집에 있어? Có ai ở nhà không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8363402
  • 누구나 거짓말 해. Ai cũng nói dối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8368180
  • 누구 집에 있어요? Có ai ở nhà không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11106807

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Đại từ who; someone

Câu hỏi thường gặp

누구 nghĩa là gì?

누구 (đại từ) nghĩa là ai.

누구 đọc thế nào?

누구 đọc là nugu (romaja), IPA [nuɡu].

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.