답답하다
답답하다 nghĩa là bức bối, ngột ngạt.
Nghĩa của 답답하다
Tính từ
- Bức bối, ngột ngạt, sốt ruột. (biên soạn)
Cách chia của 답답하다
| Lịch sự thân thiện 해요체 — nói hằng ngày với người lạ, người lớn | 답답해요dapdaphaeyo |
| Trang trọng 합쇼체 — tin tức, thuyết trình, nơi công sở | 답답합니다dapdaphamnida |
| Thân mật 반말 — với bạn bè, người nhỏ tuổi | 답답해dapdaphae |
| Quá khứ — lịch sự | 답답했어요dapdaphaesseoyo |
| Quá khứ — trang trọng | 답답했습니다dapdaphaetseumnida |
| Tương lai, phỏng đoán -겠- | 답답하겠어요dapdaphagesseoyo |
| Nối "và, rồi" -고 | 답답하고dapdaphago |
Thêm 8 dạng khác (nối câu, mệnh lệnh, định ngữ…)
| Trần thuật văn viết, nhật ký | 답답하다dapdaphada |
| Quá khứ — trần thuật | 답답했다dapdaphaetda |
| Câu hỏi trang trọng | 답답합니까dapdaphamnikka |
| Nối nguyên nhân, trình tự -아서/어서 | 답답해서dapdaphaeseo |
| "Vì…" -니까 | 답답하니까dapdaphanikka |
| "…nhưng" -지만 | 답답하지만dapdaphajiman |
| "Nếu…" -면 | 답답하면dapdaphamyeon |
| Danh từ hoá -기 | 답답하기dapdaphagi |
Bảng chia sinh theo quy tắc đuôi câu tiếng Hàn (English Wiktionary qua kaikki.org), kèm romaja. Lịch sự thân thiện (해요체) là dạng nên học trước.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ frustrated; stuffy, stifling, suffocating
Câu hỏi thường gặp
답답하다 nghĩa là gì?
답답하다 (tính từ) nghĩa là bức bối, ngột ngạt.
답답하다 đọc thế nào?
답답하다 đọc là dapdaphada (romaja), IPA [ta̠p̚t͈a̠pʰa̠da̠].