둘째
Sơ cấp Trong 3.000 từ thông dụng nhất
duljjae
[ˈtu(ː)ʎt͡ɕ͈ɛ] giọng máy của trình duyệt
둘째 nghĩa là thứ hai.
Nghĩa của 둘째
Số từ
- Thứ hai; người con thứ hai. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Số từ second, next after the first; the ordinal number for two
Câu hỏi thường gặp
둘째 nghĩa là gì?
둘째 (số từ) nghĩa là thứ hai.
둘째 đọc thế nào?
둘째 đọc là duljjae (romaja), IPA [ˈtu(ː)ʎt͡ɕ͈ɛ].