라디오
Sơ cấp Trong 3.000 từ thông dụng nhất
radio
[ɾa̠dio̞] giọng máy của trình duyệt
라디오 nghĩa là radio, đài phát thanh, vô tuyến truyền thanh, vô tuyến điện.
Nghĩa của 라디오
Danh từ
- Radio, đài phát thanh, đài vô tuyến.
- Ra đi ô truyền thanh, vô tuyến truyền thanh, vô tuyến điện.
- Ra đi ô, máy thu thanh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ radio
Câu hỏi thường gặp
라디오 nghĩa là gì?
라디오 (danh từ) nghĩa là radio, đài phát thanh, vô tuyến truyền thanh, vô tuyến điện.
라디오 đọc thế nào?
라디오 đọc là radio (romaja), IPA [ɾa̠dio̞].