마라톤
Cao cấp Trong 10.000 từ thông dụng nhất
maraton
[ma̠ɾa̠tʰo̞n] giọng máy của trình duyệt
마라톤 nghĩa là ma-ra-tông.
Nghĩa của 마라톤
Danh từ
- Ma-ra-tông.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ marathon (road race)
Câu hỏi thường gặp
마라톤 nghĩa là gì?
마라톤 (danh từ) nghĩa là ma-ra-tông.
마라톤 đọc thế nào?
마라톤 đọc là maraton (romaja), IPA [ma̠ɾa̠tʰo̞n].