마루
Trung cấp Trong 3.000 từ thông dụng nhất
maru
[ma̠ɾu] giọng máy của trình duyệt
마루 nghĩa là sàn gỗ, hiên.
Nghĩa của 마루
Danh từ
- Sàn gỗ, hiên (nhà kiểu Hàn). (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ floor's covering, especially for wood flooring
- Danh từ the top of a roof or mountain
Câu hỏi thường gặp
마루 nghĩa là gì?
마루 (danh từ) nghĩa là sàn gỗ, hiên.
마루 đọc thế nào?
마루 đọc là maru (romaja), IPA [ma̠ɾu].