마마
mama
[ˈma̠(ː)ma̠] giọng máy của trình duyệt
Chưa đủ căn cứ để ghép âm Hán Việt cả từ.
마마 nghĩa là đậu mùa.
Nghĩa của 마마
Danh từ
- Đậu mùa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ 媽媽 — Your Highness, His Highness, Her Highness; Madame for a concubine of an ancient high-ranking official; goddess who is allegedly responsible for smallpox; smallpox, pockmark
- Danh từ mother, mum
Câu hỏi thường gặp
마마 nghĩa là gì?
마마 (danh từ) nghĩa là đậu mùa.
마마 đọc thế nào?
마마 đọc là mama (romaja), IPA [ˈma̠(ː)ma̠].