TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

매우

Sơ cấp Trong 1.000 từ thông dụng nhất
mae'u [mɛu] giọng máy của trình duyệt

매우 nghĩa là rất, lắm, lém.

Nghĩa của 매우

Phó từ

  1. Rất, lắm, quá.
  2. Lém.

Câu ví dụ với 매우

  • 오늘은 날씨가 매우 덥다. Hôm nay quá nóng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #938500
  • 톰은 고양이를 매우 좋아한다. Tom thích mèo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11106589
  • 이 언어의 문법은 매우 어렵습니다. Ngữ pháp của ngôn ngữ này rất khó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13177551
  • 이 언어의 문법은 매우 어렵다. Ngữ pháp của ngôn ngữ này rất khó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13177552
  • 이 언어의 문법은 매우 어려워요. Ngữ pháp của ngôn ngữ này rất khó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13177553
  • 매우 감사합니다! Cám ơn bạn nhiều nghe! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13243146
  • 남동생은 매우 중요한 인물이야. 적어도 그 녀석은 그렇게 생각하고 있어. Em trai tôi rất là tự tin. Ít nhất chính nó nghĩ như vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13250304

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ very, extremely

Câu hỏi thường gặp

매우 nghĩa là gì?

매우 (phó từ) nghĩa là rất, lắm, lém.

매우 đọc thế nào?

매우 đọc là mae'u (romaja), IPA [mɛu].

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.