Mereukuriuseu[me̞ɾɯkʰuɾiusʰɯ]giọng máy của trình duyệt
메르쿠리우스 nghĩa là méc-cua, mẹt-cu-rơ.
Nghĩa của 메르쿠리우스
Danh từ riêng
Méc-cua, mẹt-cu-rơ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
Danh từ riêng Mercury
Câu hỏi thường gặp
메르쿠리우스 nghĩa là gì?
메르쿠리우스 (danh từ riêng) nghĩa là méc-cua, mẹt-cu-rơ.
메르쿠리우스 đọc thế nào?
메르쿠리우스 đọc là Mereukuriuseu (romaja), IPA [me̞ɾɯkʰuɾiusʰɯ].
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.