메모리
memori
[me̞mo̞ɾi] giọng máy của trình duyệt
메모리 nghĩa là bộ nhớ.
Nghĩa của 메모리
Danh từ
- Bộ nhớ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ memory
Câu hỏi thường gặp
메모리 nghĩa là gì?
메모리 (danh từ) nghĩa là bộ nhớ.
메모리 đọc thế nào?
메모리 đọc là memori (romaja), IPA [me̞mo̞ɾi].