TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

몇십

Trung cấp Trong 10.000 từ thông dụng nhất
myeotsip giọng máy của trình duyệt

몇십 nghĩa là vài chục, mấy chục.

Nghĩa của 몇십

Định từ

  1. Vài chục, mấy chục. (biên soạn)

Câu hỏi thường gặp

몇십 nghĩa là gì?

몇십 (định từ) nghĩa là vài chục, mấy chục.

몇십 đọc thế nào?

몇십 đọc là myeotsip (romaja).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.