모토
moto
[mo̞tʰo̞] giọng máy của trình duyệt
모토 nghĩa là tiêu ngữ.
Nghĩa của 모토
Danh từ
- Tiêu ngữ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 모토
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ motto
Câu hỏi thường gặp
모토 nghĩa là gì?
모토 (danh từ) nghĩa là tiêu ngữ.
모토 đọc thế nào?
모토 đọc là moto (romaja), IPA [mo̞tʰo̞].