무덤
Cao cấp Trong 5.000 từ thông dụng nhất
mudeom
[mudʌ̹m] giọng máy của trình duyệt
무덤 nghĩa là mộ, mồ, lăng tẩm.
Nghĩa của 무덤
Danh từ
- Mộ, mồ, mả, phần mộ.
- Lăng tẩm.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 무덤
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ grave; tomb
Câu hỏi thường gặp
무덤 nghĩa là gì?
무덤 (danh từ) nghĩa là mộ, mồ, lăng tẩm.
무덤 đọc thế nào?
무덤 đọc là mudeom (romaja), IPA [mudʌ̹m].