밀리미터
Trung cấp Trong 3.000 từ thông dụng nhất
millimiteo
[miʎʎimitʰʌ̹] giọng máy của trình duyệt
밀리미터 nghĩa là milimét.
Nghĩa của 밀리미터
Danh từ
- Milimét (mm). (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ millimeter
Câu hỏi thường gặp
밀리미터 nghĩa là gì?
밀리미터 (danh từ) nghĩa là milimét.
밀리미터 đọc thế nào?
밀리미터 đọc là millimiteo (romaja), IPA [miʎʎimitʰʌ̹].