버터
Trung cấp Trong 5.000 từ thông dụng nhất
beoteo
[pʌ̹tʰʌ̹] giọng máy của trình duyệt
버터 nghĩa là bơ.
Nghĩa của 버터
Danh từ
- Bơ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 버터
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ butter
Câu hỏi thường gặp
버터 nghĩa là gì?
버터 (danh từ) nghĩa là bơ.
버터 đọc thế nào?
버터 đọc là beoteo (romaja), IPA [pʌ̹tʰʌ̹].