베란다
beranda
[pe̞ɾa̠nda̠] giọng máy của trình duyệt
베란다 nghĩa là hiên.
Nghĩa của 베란다
Danh từ
- Hiên.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ veranda
Câu hỏi thường gặp
베란다 nghĩa là gì?
베란다 (danh từ) nghĩa là hiên.
베란다 đọc thế nào?
베란다 đọc là beranda (romaja), IPA [pe̞ɾa̠nda̠].