베트남
베트남 nghĩa là việt nam.
Nghĩa của 베트남
Danh từ riêng
- Việt Nam.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 베트남
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 베트남
- 나는 베트남에 살고 있고, 국적은 베트남이야. Tôi sống ở Việt Nam và quốc tịch của tôi là người Việt Nam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13756553
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Vietnam (a country in Southeast Asia)
Câu hỏi thường gặp
베트남 nghĩa là gì?
베트남 (danh từ riêng) nghĩa là việt nam.
베트남 đọc thế nào?
베트남 đọc là Beteunam (romaja), IPA [pe̞tʰɯna̠m].