벨리제
tên riêng
Bellije
[pe̞ʎʎid͡ʑe̞] giọng máy của trình duyệt
벨리제 nghĩa là bê-li-xê, be-li-dơ.
Nghĩa của 벨리제
Danh từ riêng
Bắc Triều Tiênphương ngữ, từ cổ hoặc hiếm- Bê-li-xê, be-li-dơ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Belize (an English-speaking country in Central America, formerly called British Honduras)
Câu hỏi thường gặp
벨리제 nghĩa là gì?
벨리제 (danh từ riêng) nghĩa là bê-li-xê, be-li-dơ.
벨리제 đọc thế nào?
벨리제 đọc là Bellije (romaja), IPA [pe̞ʎʎid͡ʑe̞].